Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
112. Al-Ikhlas
The Sincerity
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
112:1
قل هو الله احد ١
قُلْ هُوَ ٱللَّهُ أَحَدٌ ١
قُلۡ
هُوَ
ٱللَّهُ
أَحَدٌ
١
言え,「かれはアッラー,唯一なる御方であられる。
— Ryoichi Mita
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy nói: “Ngài là Allah, Đấng Duy Nhất.”
— Rowwad Translation Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
112:2
الله الصمد ٢
ٱللَّهُ ٱلصَّمَدُ ٢
ٱللَّهُ
ٱلصَّمَدُ
٢
アッラーは,自存され,
— Ryoichi Mita
“Allah là Đấng Tự Hữu (Ngài không cần ai nhưng tất cả đều cần Ngài).”
— Rowwad Translation Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
112:3
لم يلد ولم يولد ٣
لَمْ يَلِدْ وَلَمْ يُولَدْ ٣
لَمۡ
يَلِدۡ
وَلَمۡ
يُولَدۡ
٣
御産みなさらないし,御産れになられたのではない,
— Ryoichi Mita
“Ngài không sinh ra ai và cũng không do ai sinh ra, (mà là Đấng Tạo Hóa).”
— Rowwad Translation Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
112:4
ولم يكن له كفوا احد ٤
وَلَمْ يَكُن لَّهُۥ كُفُوًا أَحَدٌۢ ٤
وَلَمۡ
يَكُن
لَّهُۥ
كُفُوًا
أَحَدُۢ
٤
かれに比べ得る,何ものもない。」
— Ryoichi Mita
“Và không có một ai (cái gì) có thể so sánh cùng Ngài.”
— Rowwad Translation Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
113. Al-Falaq
The Daybreak
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
113:1
قل اعوذ برب الفلق ١
قُلْ أَعُوذُ بِرَبِّ ٱلْفَلَقِ ١
قُلۡ
أَعُوذُ
بِرَبِّ
ٱلۡفَلَقِ
١
言え,「黎明の主にご加護を乞い願う。
— Ryoichi Mita
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy nói: “Bề tôi cầu xin Thượng Đế của bình minh che chở.
— Rowwad Translation Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
113:2
من شر ما خلق ٢
مِن شَرِّ مَا خَلَقَ ٢
مِن
شَرِّ
مَا
خَلَقَ
٢
かれが創られるものの悪(災難)から,
— Ryoichi Mita
“Tránh khỏi những điều xấu mà Ngài đã tạo.”
— Rowwad Translation Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
113:3
ومن شر غاسق اذا وقب ٣
وَمِن شَرِّ غَاسِقٍ إِذَا وَقَبَ ٣
وَمِن
شَرِّ
غَاسِقٍ
إِذَا
وَقَبَ
٣
深まる夜の闇の悪(危害)から,
— Ryoichi Mita
“Tránh khỏi những điều xấu của bóng đêm khi nó bao phủ.”
— Rowwad Translation Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
113:4
ومن شر النفاثات في العقد ٤
وَمِن شَرِّ ٱلنَّفَّـٰثَـٰتِ فِى ٱلْعُقَدِ ٤
وَمِن
شَرِّ
ٱلنَّفَّٰثَٰتِ
فِي
ٱلۡعُقَدِ
٤
結び目に息を吹きかける(妖術使いの)女たちの悪から,
— Ryoichi Mita
“Tránh khỏi những điều xấu từ những kẻ phù phép vào những chiếc gút thắt.”
— Rowwad Translation Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
113:5
ومن شر حاسد اذا حسد ٥
وَمِن شَرِّ حَاسِدٍ إِذَا حَسَدَ ٥
وَمِن
شَرِّ
حَاسِدٍ
إِذَا
حَسَدَ
٥
また,嫉妬する者の嫉妬の悪(災厄)から。」
— Ryoichi Mita
“Và tránh khỏi sự hãm hại của những kẻ ganh ghét và đố kỵ.”
— Rowwad Translation Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
114. An-Nas
Mankind
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
114:1
قل اعوذ برب الناس ١
قُلْ أَعُوذُ بِرَبِّ ٱلنَّاسِ ١
قُلۡ
أَعُوذُ
بِرَبِّ
ٱلنَّاسِ
١
言え,「ご加護を乞い願う,人間の主,
— Ryoichi Mita
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy nói: “Bề tôi cầu xin Thượng Đế của nhân loại che chở.”
— Rowwad Translation Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
114:2
ملك الناس ٢
مَلِكِ ٱلنَّاسِ ٢
مَلِكِ
ٱلنَّاسِ
٢
人間の王,
— Ryoichi Mita
“Vị Vua của nhân loại.”
— Rowwad Translation Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
114:3
الاه الناس ٣
إِلَـٰهِ ٱلنَّاسِ ٣
إِلَٰهِ
ٱلنَّاسِ
٣
人間の神に。
— Ryoichi Mita
“Thượng Đế của nhân loại.”
— Rowwad Translation Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
114:4
من شر الوسواس الخناس ٤
مِن شَرِّ ٱلْوَسْوَاسِ ٱلْخَنَّاسِ ٤
مِن
شَرِّ
ٱلۡوَسۡوَاسِ
ٱلۡخَنَّاسِ
٤
こっそりと忍び込み,囁く者の悪から。
— Ryoichi Mita
“Tránh khỏi những điều xấu của kẻ thì thào quấy nhiễu.”
— Rowwad Translation Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
114:5
الذي يوسوس في صدور الناس ٥
ٱلَّذِى يُوَسْوِسُ فِى صُدُورِ ٱلنَّاسِ ٥
ٱلَّذِي
يُوَسۡوِسُ
فِي
صُدُورِ
ٱلنَّاسِ
٥
それが人間の胸に囁きかける,
— Ryoichi Mita
“Kẻ thường thì thào vào lòng của nhân loại.”
— Rowwad Translation Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
114:6
من الجنة والناس ٦
مِنَ ٱلْجِنَّةِ وَٱلنَّاسِ ٦
مِنَ
ٱلۡجِنَّةِ
وَٱلنَّاسِ
٦
ジン(幽精)であろうと,人間であろうと。」
— Ryoichi Mita
“Từ loài Jinn và loài người.”
— Rowwad Translation Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
112. Al-Ikhlas
The Sincerity
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
112:1
قل هو الله احد ١
قُلْ هُوَ ٱللَّهُ أَحَدٌ ١
قُلۡ
هُوَ
ٱللَّهُ
أَحَدٌ
١
言え,「かれはアッラー,唯一なる御方であられる。
— Ryoichi Mita
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy nói: “Ngài là Allah, Đấng Duy Nhất.”
— Rowwad Translation Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm