Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
106
106. Quraysh
Quraysh
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
106:1
لايلاف قريش ١
لِإِيلَـٰفِ قُرَيْشٍ ١
لِإِيلَٰفِ
قُرَيۡشٍ
١
クライシュ族の保護のため,
— Ryoichi Mita
Để bảo vệ bộ tộc Quraish được yên bình.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
106:2
ايلافهم رحلة الشتاء والصيف ٢
إِۦلَـٰفِهِمْ رِحْلَةَ ٱلشِّتَآءِ وَٱلصَّيْفِ ٢
إِۦلَٰفِهِمۡ
رِحۡلَةَ
ٱلشِّتَآءِ
وَٱلصَّيۡفِ
٢
冬と夏のかれらの隊商の保護のため,(そのアッラーの御恵みのために)
— Ryoichi Mita
TA (Allah) đã làm bằng an cho họ trong chuyến đi vào mùa đông và chuyến đi vào mùa hè.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
106:3
فليعبدوا رب هاذا البيت ٣
فَلْيَعْبُدُوا۟ رَبَّ هَـٰذَا ٱلْبَيْتِ ٣
فَلۡيَعۡبُدُواْ
رَبَّ
هَٰذَا
ٱلۡبَيۡتِ
٣
かれらに,この聖殿の主に仕えさせよ。
— Ryoichi Mita
Vì vậy, họ phải thờ phượng Thượng Đế của Ngôi Đền thiêng này.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
106:4
الذي اطعمهم من جوع وامنهم من خوف ٤
ٱلَّذِىٓ أَطْعَمَهُم مِّن جُوعٍۢ وَءَامَنَهُم مِّنْ خَوْفٍۭ ٤
ٱلَّذِيٓ
أَطۡعَمَهُم
مِّن
جُوعٖ
وَءَامَنَهُم
مِّنۡ
خَوۡفِۭ
٤
飢えに際しては,かれらに食物を与え,また恐れに際しては,それを除き心を安らかにして下さる御方に。
— Ryoichi Mita
Đấng đã cho họ ăn khi họ đói và ban cho họ sự bình yên khỏi điều sợ hãi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
107
107. Al-Ma'un
The Small kindnesses
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
107:1
ارايت الذي يكذب بالدين ١
أَرَءَيْتَ ٱلَّذِى يُكَذِّبُ بِٱلدِّينِ ١
أَرَءَيۡتَ
ٱلَّذِي
يُكَذِّبُ
بِٱلدِّينِ
١
あなたは,審判を嘘であるとする者を見たか。
— Ryoichi Mita
Ngươi có thấy kẻ phủ nhận Ngày Phán Xét và Thưởng Phạt không?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
107:2
فذالك الذي يدع اليتيم ٢
فَذَٰلِكَ ٱلَّذِى يَدُعُّ ٱلْيَتِيمَ ٢
فَذَٰلِكَ
ٱلَّذِي
يَدُعُّ
ٱلۡيَتِيمَ
٢
かれは,孤児に手荒くする者であり,
— Ryoichi Mita
Vì đó là kẻ xua đuổi trẻ mồ côi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
107:3
ولا يحض على طعام المسكين ٣
وَلَا يَحُضُّ عَلَىٰ طَعَامِ ٱلْمِسْكِينِ ٣
وَلَا
يَحُضُّ
عَلَىٰ
طَعَامِ
ٱلۡمِسۡكِينِ
٣
また貧者に食物を与えることを勧めない者である。
— Ryoichi Mita
Hắn cũng không thúc giục việc nuôi ăn người túng thiếu.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
107:4
فويل للمصلين ٤
فَوَيْلٌۭ لِّلْمُصَلِّينَ ٤
فَوَيۡلٞ
لِّلۡمُصَلِّينَ
٤
災いなるかな,礼拝する者でありながら,
— Ryoichi Mita
Thật khốn thay cho những người dâng lễ nguyện Salah.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
107:5
الذين هم عن صلاتهم ساهون ٥
ٱلَّذِينَ هُمْ عَن صَلَاتِهِمْ سَاهُونَ ٥
ٱلَّذِينَ
هُمۡ
عَن
صَلَاتِهِمۡ
سَاهُونَ
٥
自分の礼拝を忽せにする者。
— Ryoichi Mita
(Đó là) những kẻ lơ là, xao lãng trong việc dâng lễ nguyện của mình.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
107:6
الذين هم يراءون ٦
ٱلَّذِينَ هُمْ يُرَآءُونَ ٦
ٱلَّذِينَ
هُمۡ
يُرَآءُونَ
٦
(人に)見られるための礼拝をし,
— Ryoichi Mita
Những kẻ chỉ muốn phô trương cho người khác nhìn thấy.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
107:7
ويمنعون الماعون ٧
وَيَمْنَعُونَ ٱلْمَاعُونَ ٧
وَيَمۡنَعُونَ
ٱلۡمَاعُونَ
٧
慈善を断わる者に。
— Ryoichi Mita
Và chúng thường từ chối giúp đỡ những vật dụng cần thiết (cho người láng giềng).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
108
108. Al-Kawthar
The Abundance
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
108:1
انا اعطيناك الكوثر ١
إِنَّآ أَعْطَيْنَـٰكَ ٱلْكَوْثَرَ ١
إِنَّآ
أَعۡطَيۡنَٰكَ
ٱلۡكَوۡثَرَ
١
本当にわれは,あなた(ムハンマド)に潤沢を授けた。
— Ryoichi Mita
Quả thật, TA (Allah) đã ban cho Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) sông Kawthar (nơi Thiên Đàng).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
108:2
فصل لربك وانحر ٢
فَصَلِّ لِرَبِّكَ وَٱنْحَرْ ٢
فَصَلِّ
لِرَبِّكَ
وَٱنۡحَرۡ
٢
さあ,あなたの主に礼拝し,犠牲を棒げなさい。
— Ryoichi Mita
Vì vậy, Ngươi hãy hướng về Thượng Đế của Ngươi mà dâng lễ nguyện Salah và giết tế.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
108:3
ان شانيك هو الابتر ٣
إِنَّ شَانِئَكَ هُوَ ٱلْأَبْتَرُ ٣
إِنَّ
شَانِئَكَ
هُوَ
ٱلۡأَبۡتَرُ
٣
本当にあなたを憎悪する者こそ,(将来の希望を)断たれるであろう。
— Ryoichi Mita
Quả thật, chỉ kẻ thù của Ngươi mới thực sự bị cắt đứt hết mọi hy vọng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
106
106. Quraysh
Quraysh
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
106:1
لايلاف قريش ١
لِإِيلَـٰفِ قُرَيْشٍ ١
لِإِيلَٰفِ
قُرَيۡشٍ
١
クライシュ族の保護のため,
— Ryoichi Mita
Để bảo vệ bộ tộc Quraish được yên bình.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm