Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
88:23
الا من تولى وكفر ٢٣
إِلَّا مَن تَوَلَّىٰ وَكَفَرَ ٢٣
إِلَّا
مَن
تَوَلَّىٰ
وَكَفَرَ
٢٣
だが誰でも,背き去って信仰を拒否するならば,
— Ryoichi Mita
Nhưng nếu ai quay lưng và vô đức tin.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:24
فيعذبه الله العذاب الاكبر ٢٤
فَيُعَذِّبُهُ ٱللَّهُ ٱلْعَذَابَ ٱلْأَكْبَرَ ٢٤
فَيُعَذِّبُهُ
ٱللَّهُ
ٱلۡعَذَابَ
ٱلۡأَكۡبَرَ
٢٤
アッラーは最大の懲罰でかれらを罰される。
— Ryoichi Mita
Allah sẽ trừng phạt y bằng một hình phạt lớn nhất.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:25
ان الينا ايابهم ٢٥
إِنَّ إِلَيْنَآ إِيَابَهُمْ ٢٥
إِنَّ
إِلَيۡنَآ
إِيَابَهُمۡ
٢٥
本当にわれの許に,かれらは帰り来るのである。
— Ryoichi Mita
Chúng chắc chắn sẽ quay về gặp TA.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:26
ثم ان علينا حسابهم ٢٦
ثُمَّ إِنَّ عَلَيْنَا حِسَابَهُم ٢٦
ثُمَّ
إِنَّ
عَلَيۡنَا
حِسَابَهُم
٢٦
かれらの清算は,本当にわれの任である。
— Ryoichi Mita
Rồi TA có nhiệm vụ tính sổ chúng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
089
89. Al-Fajr
The Dawn
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
89:1
والفجر ١
وَٱلْفَجْرِ ١
وَٱلۡفَجۡرِ
١
暁において,
— Ryoichi Mita
Thề bởi rạng đông.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:2
وليال عشر ٢
وَلَيَالٍ عَشْرٍۢ ٢
وَلَيَالٍ
عَشۡرٖ
٢
10夜において,
— Ryoichi Mita
Thề bởi mười đêm (đầu tiên của tháng Zdul-Hijjah).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:3
والشفع والوتر ٣
وَٱلشَّفْعِ وَٱلْوَتْرِ ٣
وَٱلشَّفۡعِ
وَٱلۡوَتۡرِ
٣
偶数と奇数において,
— Ryoichi Mita
Thề bởi sự chẵn và lẻ (của các sự vật).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:4
والليل اذا يسر ٤
وَٱلَّيْلِ إِذَا يَسْرِ ٤
وَٱلَّيۡلِ
إِذَا
يَسۡرِ
٤
去り行く夜において(誓う)。
— Ryoichi Mita
Thề bởi sự chẵn và lẻ (của các sự vật).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:5
هل في ذالك قسم لذي حجر ٥
هَلْ فِى ذَٰلِكَ قَسَمٌۭ لِّذِى حِجْرٍ ٥
هَلۡ
فِي
ذَٰلِكَ
قَسَمٞ
لِّذِي
حِجۡرٍ
٥
本当にこの中には,分別ある者への誓いがあるではないか。
— Ryoichi Mita
Chẳng lẽ đó không phải là một bằng chứng cho những người hiểu biết trong các sự việc đó ư?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:6
الم تر كيف فعل ربك بعاد ٦
أَلَمْ تَرَ كَيْفَ فَعَلَ رَبُّكَ بِعَادٍ ٦
أَلَمۡ
تَرَ
كَيۡفَ
فَعَلَ
رَبُّكَ
بِعَادٍ
٦
あなたはアッラーが,如何にアード(の民)を処分されたかを考えないのか,
— Ryoichi Mita
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) không thấy Thượng Đế của Ngươi đã đối xử thế nào với đám dân ‘Ad sao?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:7
ارم ذات العماد ٧
إِرَمَ ذَاتِ ٱلْعِمَادِ ٧
إِرَمَ
ذَاتِ
ٱلۡعِمَادِ
٧
円柱の並び立つイラム(の都)のことを,
— Ryoichi Mita
(Một dân tộc của thị trấn) Iram có nhiều trụ cột cao.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:8
التي لم يخلق مثلها في البلاد ٨
ٱلَّتِى لَمْ يُخْلَقْ مِثْلُهَا فِى ٱلْبِلَـٰدِ ٨
ٱلَّتِي
لَمۡ
يُخۡلَقۡ
مِثۡلُهَا
فِي
ٱلۡبِلَٰدِ
٨
これに類するものは,その国において造られたことはなかったではないか。
— Ryoichi Mita
Nơi mà không có nơi nào được tạo ra giống như nó cả.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:9
وثمود الذين جابوا الصخر بالواد ٩
وَثَمُودَ ٱلَّذِينَ جَابُوا۟ ٱلصَّخْرَ بِٱلْوَادِ ٩
وَثَمُودَ
ٱلَّذِينَ
جَابُواْ
ٱلصَّخۡرَ
بِٱلۡوَادِ
٩
また谷間の岩に彫り込んだサムード(の民)や,
— Ryoichi Mita
Người dân Thamud thì lại đục đá làm nhà trong thung lũng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:10
وفرعون ذي الاوتاد ١٠
وَفِرْعَوْنَ ذِى ٱلْأَوْتَادِ ١٠
وَفِرۡعَوۡنَ
ذِي
ٱلۡأَوۡتَادِ
١٠
杭のぬしフィルアウン(のことを考えないのか)。
— Ryoichi Mita
Và Pha-ra-ông, chủ nhân của các trụ cột.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:11
الذين طغوا في البلاد ١١
ٱلَّذِينَ طَغَوْا۟ فِى ٱلْبِلَـٰدِ ١١
ٱلَّذِينَ
طَغَوۡاْ
فِي
ٱلۡبِلَٰدِ
١١
これらは(凡て),その国において法を越えた者たちで,
— Ryoichi Mita
Chúng đã hành động thái quá và tàn bạo trong xứ sở.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:12
فاكثروا فيها الفساد ١٢
فَأَكْثَرُوا۟ فِيهَا ٱلْفَسَادَ ١٢
فَأَكۡثَرُواْ
فِيهَا
ٱلۡفَسَادَ
١٢
その地に邪悪を増長させた。
— Ryoichi Mita
Chúng đã làm nhiều tội lỗi trong xứ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:13
فصب عليهم ربك سوط عذاب ١٣
فَصَبَّ عَلَيْهِمْ رَبُّكَ سَوْطَ عَذَابٍ ١٣
فَصَبَّ
عَلَيۡهِمۡ
رَبُّكَ
سَوۡطَ
عَذَابٍ
١٣
それであなたの主は,懲罰の鞭をかれらに浴びせかけられた。
— Ryoichi Mita
Vì vậy, Thượng Đế của Ngươi đã giáng xuống chúng những hình phạt.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:14
ان ربك لبالمرصاد ١٤
إِنَّ رَبَّكَ لَبِٱلْمِرْصَادِ ١٤
إِنَّ
رَبَّكَ
لَبِٱلۡمِرۡصَادِ
١٤
本当にあなたの主は監視の塔におられる。
— Ryoichi Mita
Quả thật, Thượng Đế của Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) luôn theo dõi và quan sát.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:15
فاما الانسان اذا ما ابتلاه ربه فاكرمه ونعمه فيقول ربي اكرمن ١٥
فَأَمَّا ٱلْإِنسَـٰنُ إِذَا مَا ٱبْتَلَىٰهُ رَبُّهُۥ فَأَكْرَمَهُۥ وَنَعَّمَهُۥ فَيَقُولُ رَبِّىٓ أَكْرَمَنِ ١٥
فَأَمَّا
ٱلۡإِنسَٰنُ
إِذَا
مَا
ٱبۡتَلَىٰهُ
رَبُّهُۥ
فَأَكۡرَمَهُۥ
وَنَعَّمَهُۥ
فَيَقُولُ
رَبِّيٓ
أَكۡرَمَنِ
١٥
さて人間は主が御試みのため,寛大にされ恵みを授けられると,かれは,「主は,わたしに寛大であられます。」と言う。
— Ryoichi Mita
Quả thật, con người khi được Thượng Đế của y thử thách y với danh dự và ân huệ thì y nói: Thượng Đế của tôi đã ban cho tôi niềm vinh dự.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:16
واما اذا ما ابتلاه فقدر عليه رزقه فيقول ربي اهانن ١٦
وَأَمَّآ إِذَا مَا ٱبْتَلَىٰهُ فَقَدَرَ عَلَيْهِ رِزْقَهُۥ فَيَقُولُ رَبِّىٓ أَهَـٰنَنِ ١٦
وَأَمَّآ
إِذَا
مَا
ٱبۡتَلَىٰهُ
فَقَدَرَ
عَلَيۡهِ
رِزۡقَهُۥ
فَيَقُولُ
رَبِّيٓ
أَهَٰنَنِ
١٦
だがかれを試み,御恵みを減らされる時は,「主はわたしを,軽視なさいます。」と言う。
— Ryoichi Mita
Nhưng khi y bị thử thách với việc thu hẹp bổng lộc thì y lại bảo: Thượng Đế của tôi đã hạ nhục tôi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:17
كلا بل لا تكرمون اليتيم ١٧
كَلَّا ۖ بَل لَّا تُكْرِمُونَ ٱلْيَتِيمَ ١٧
كـَلَّاۖ
بَل
لَّا
تُكۡرِمُونَ
ٱلۡيَتِيمَ
١٧
断じていけない。いや,あなたがたは孤児を大切にしない。
— Ryoichi Mita
Không. Thật ra các ngươi không yêu quý trẻ mồ côi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:18
ولا تحاضون على طعام المسكين ١٨
وَلَا تَحَـٰٓضُّونَ عَلَىٰ طَعَامِ ٱلْمِسْكِينِ ١٨
وَلَا
تَحَٰٓضُّونَ
عَلَىٰ
طَعَامِ
ٱلۡمِسۡكِينِ
١٨
また貧者を養うために,互いに励まさない。
— Ryoichi Mita
Các ngươi cũng chẳng khuyến khích nhau nuôi ăn người túng thiếu.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:19
وتاكلون التراث اكلا لما ١٩
وَتَأْكُلُونَ ٱلتُّرَاثَ أَكْلًۭا لَّمًّۭا ١٩
وَتَأۡكُلُونَ
ٱلتُّرَاثَ
أَكۡلٗا
لَّمّٗا
١٩
しかも遺産を取り上げ,強欲を欲しい尽にする。
— Ryoichi Mita
Các ngươi tham lam nuốt chửng tài sản thừa kế.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:20
وتحبون المال حبا جما ٢٠
وَتُحِبُّونَ ٱلْمَالَ حُبًّۭا جَمًّۭا ٢٠
وَتُحِبُّونَ
ٱلۡمَالَ
حُبّٗا
جَمّٗا
٢٠
またあなたがたは,法外な愛で財産を愛する。
— Ryoichi Mita
Các ngươi chỉ biết yêu thích tài sản và của cải một cách quá mức.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:21
كلا اذا دكت الارض دكا دكا ٢١
كَلَّآ إِذَا دُكَّتِ ٱلْأَرْضُ دَكًّۭا دَكًّۭا ٢١
كـَلَّآۖ
إِذَا
دُكَّتِ
ٱلۡأَرۡضُ
دَكّٗا
دَكّٗا
٢١
断じていけない。大地が粉々に砕かれる時,
— Ryoichi Mita
Không. Khi trái đất bị nghiền nát thành bụi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
89:22
وجاء ربك والملك صفا صفا ٢٢
وَجَآءَ رَبُّكَ وَٱلْمَلَكُ صَفًّۭا صَفًّۭا ٢٢
وَجَآءَ
رَبُّكَ
وَٱلۡمَلَكُ
صَفّٗا
صَفّٗا
٢٢
主は,列また列の天使(を従え),来臨なされる。
— Ryoichi Mita
Khi Thượng Đế của Ngươi xuất hiện và các Thiên Thần đứng xếp thành hàng chỉnh tề.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:23
الا من تولى وكفر ٢٣
إِلَّا مَن تَوَلَّىٰ وَكَفَرَ ٢٣
إِلَّا
مَن
تَوَلَّىٰ
وَكَفَرَ
٢٣
だが誰でも,背き去って信仰を拒否するならば,
— Ryoichi Mita
Nhưng nếu ai quay lưng và vô đức tin.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm