Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
84:25
الا الذين امنوا وعملوا الصالحات لهم اجر غير ممنون ٢٥
إِلَّا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَعَمِلُوا۟ ٱلصَّـٰلِحَـٰتِ لَهُمْ أَجْرٌ غَيْرُ مَمْنُونٍۭ ٢٥
إِلَّا
ٱلَّذِينَ
ءَامَنُواْ
وَعَمِلُواْ
ٱلصَّٰلِحَٰتِ
لَهُمۡ
أَجۡرٌ
غَيۡرُ
مَمۡنُونِۭ
٢٥
だが信仰して善行に勤しむ者は別である。かれらには絶えることのない報奨があろう。
— Ryoichi Mita
Ngoại trừ những người có đức tin và hành thiện, họ sẽ được ban thưởng một phần thưởng vô tận.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
085
85. Al-Buruj
The Mansions of the Stars
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
85:1
والسماء ذات البروج ١
وَٱلسَّمَآءِ ذَاتِ ٱلْبُرُوجِ ١
وَٱلسَّمَآءِ
ذَاتِ
ٱلۡبُرُوجِ
١
諸星座のある天において,
— Ryoichi Mita
Thề bởi bầu trời chứa các chòm sao.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:2
واليوم الموعود ٢
وَٱلْيَوْمِ ٱلْمَوْعُودِ ٢
وَٱلۡيَوۡمِ
ٱلۡمَوۡعُودِ
٢
約束された(審判の)日において,
— Ryoichi Mita
Thề bởi Ngày đã hứa.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:3
وشاهد ومشهود ٣
وَشَاهِدٍۢ وَمَشْهُودٍۢ ٣
وَشَاهِدٖ
وَمَشۡهُودٖ
٣
立証する者と,立証されるものとにおいて(誓う)。
— Ryoichi Mita
Thề bởi người chứng kiến và điều được chứng kiến.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:4
قتل اصحاب الاخدود ٤
قُتِلَ أَصْحَـٰبُ ٱلْأُخْدُودِ ٤
قُتِلَ
أَصۡحَٰبُ
ٱلۡأُخۡدُودِ
٤
坑の住人は滅ぼされ,
— Ryoichi Mita
Đám người Ukhdud
1
thật đáng bị nguyền rủa.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:5
النار ذات الوقود ٥
ٱلنَّارِ ذَاتِ ٱلْوَقُودِ ٥
ٱلنَّارِ
ذَاتِ
ٱلۡوَقُودِ
٥
火には薪が接ぎ足される。
— Ryoichi Mita
Lửa (trong đó) được đốt bằng củi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:6
اذ هم عليها قعود ٦
إِذْ هُمْ عَلَيْهَا قُعُودٌۭ ٦
إِذۡ
هُمۡ
عَلَيۡهَا
قُعُودٞ
٦
見よ。かれらはその傍に座り,
— Ryoichi Mita
Chúng ngồi xung quanh bên trên nó nhìn ngắm.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:7
وهم على ما يفعلون بالمومنين شهود ٧
وَهُمْ عَلَىٰ مَا يَفْعَلُونَ بِٱلْمُؤْمِنِينَ شُهُودٌۭ ٧
وَهُمۡ
عَلَىٰ
مَا
يَفۡعَلُونَ
بِٱلۡمُؤۡمِنِينَ
شُهُودٞ
٧
信者に対してかれらが行ったこと(の凡て)に就いて,立証される。
— Ryoichi Mita
Chúng chứng kiến những gì chúng đang làm đối với những người có đức tin.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:8
وما نقموا منهم الا ان يومنوا بالله العزيز الحميد ٨
وَمَا نَقَمُوا۟ مِنْهُمْ إِلَّآ أَن يُؤْمِنُوا۟ بِٱللَّهِ ٱلْعَزِيزِ ٱلْحَمِيدِ ٨
وَمَا
نَقَمُواْ
مِنۡهُمۡ
إِلَّآ
أَن
يُؤۡمِنُواْ
بِٱللَّهِ
ٱلۡعَزِيزِ
ٱلۡحَمِيدِ
٨
かれらがかれら(信者)を迫害したのは,偉力ある御方,讃美されるべき御方アッラーを,かれら(信者)が信仰したために外ならない。
— Ryoichi Mita
Lý do khiến chúng hận thù họ chỉ vì họ có đức tin nơi Allah, Đấng Chí Tôn, Đấng Đáng Ca Ngợi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:9
الذي له ملك السماوات والارض والله على كل شيء شهيد ٩
ٱلَّذِى لَهُۥ مُلْكُ ٱلسَّمَـٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضِ ۚ وَٱللَّهُ عَلَىٰ كُلِّ شَىْءٍۢ شَهِيدٌ ٩
ٱلَّذِي
لَهُۥ
مُلۡكُ
ٱلسَّمَٰوَٰتِ
وَٱلۡأَرۡضِۚ
وَٱللَّهُ
عَلَىٰ
كُلِّ
شَيۡءٖ
شَهِيدٌ
٩
かれに,天と地の大権は属する。アッラーは凡てのことの立証者であられる。
— Ryoichi Mita
Ngài là Đấng thống trị trời đất, và Allah là Nhân chứng cho mọi sự việc.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:10
ان الذين فتنوا المومنين والمومنات ثم لم يتوبوا فلهم عذاب جهنم ولهم عذاب الحريق ١٠
إِنَّ ٱلَّذِينَ فَتَنُوا۟ ٱلْمُؤْمِنِينَ وَٱلْمُؤْمِنَـٰتِ ثُمَّ لَمْ يَتُوبُوا۟ فَلَهُمْ عَذَابُ جَهَنَّمَ وَلَهُمْ عَذَابُ ٱلْحَرِيقِ ١٠
إِنَّ
ٱلَّذِينَ
فَتَنُواْ
ٱلۡمُؤۡمِنِينَ
وَٱلۡمُؤۡمِنَٰتِ
ثُمَّ
لَمۡ
يَتُوبُواْ
فَلَهُمۡ
عَذَابُ
جَهَنَّمَ
وَلَهُمۡ
عَذَابُ
ٱلۡحَرِيقِ
١٠
本当に信仰する男と女を迫害して,それから悔悟しなかった者には地獄の懲罰があり,またかれらには炎火の懲罰があろう。
— Ryoichi Mita
Thật vậy, những kẻ đã hành xác những người có đức tin nam và nữ rồi không ăn năn hối cải sẽ bị trừng phạt trong Hỏa Ngục và sẽ bị hình phạt thiêu đốt.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:11
ان الذين امنوا وعملوا الصالحات لهم جنات تجري من تحتها الانهار ذالك الفوز الكبير ١١
إِنَّ ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَعَمِلُوا۟ ٱلصَّـٰلِحَـٰتِ لَهُمْ جَنَّـٰتٌۭ تَجْرِى مِن تَحْتِهَا ٱلْأَنْهَـٰرُ ۚ ذَٰلِكَ ٱلْفَوْزُ ٱلْكَبِيرُ ١١
إِنَّ
ٱلَّذِينَ
ءَامَنُواْ
وَعَمِلُواْ
ٱلصَّٰلِحَٰتِ
لَهُمۡ
جَنَّٰتٞ
تَجۡرِي
مِن
تَحۡتِهَا
ٱلۡأَنۡهَٰرُۚ
ذَٰلِكَ
ٱلۡفَوۡزُ
ٱلۡكَبِيرُ
١١
信仰して善行に勤しんだ者には,川が下を流れる楽園があろう。これは偉大な幸福の成就である。
— Ryoichi Mita
Quả thật, những người có đức tin và hành thiện sẽ được ban thưởng các Ngôi Vườn Thiên Đàng bên dưới có các dòng sông chảy. Đó là một thành tựu vĩ đại.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:12
ان بطش ربك لشديد ١٢
إِنَّ بَطْشَ رَبِّكَ لَشَدِيدٌ ١٢
إِنَّ
بَطۡشَ
رَبِّكَ
لَشَدِيدٌ
١٢
本当にあなたの主の捕え方(懲罰)は強烈である。
— Ryoichi Mita
Sự túm bắt của Thượng Đế của Ngươi chắc chắn rất dữ dội.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:13
انه هو يبدي ويعيد ١٣
إِنَّهُۥ هُوَ يُبْدِئُ وَيُعِيدُ ١٣
إِنَّهُۥ
هُوَ
يُبۡدِئُ
وَيُعِيدُ
١٣
かれこそは創造をなされ,またそれを繰り返される御方である。
— Ryoichi Mita
Thật vậy, chính Ngài là Đấng khởi nguồn (sự tạo hóa) và Ngài là Đấng sẽ lặp lại (nó).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:14
وهو الغفور الودود ١٤
وَهُوَ ٱلْغَفُورُ ٱلْوَدُودُ ١٤
وَهُوَ
ٱلۡغَفُورُ
ٱلۡوَدُودُ
١٤
かれは,寛容にして博愛ならびない御方。
— Ryoichi Mita
Ngài là Đấng Tha Thứ, Đấng tràn đầy tình thương.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:15
ذو العرش المجيد ١٥
ذُو ٱلْعَرْشِ ٱلْمَجِيدُ ١٥
ذُو
ٱلۡعَرۡشِ
ٱلۡمَجِيدُ
١٥
栄光に満ちた,至高の玉座の主。
— Ryoichi Mita
Ngài là Đấng chủ nhân của chiếc Ngai Vương oai nghiêm và vĩ đại.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:16
فعال لما يريد ١٦
فَعَّالٌۭ لِّمَا يُرِيدُ ١٦
فَعَّالٞ
لِّمَا
يُرِيدُ
١٦
かれは御望みのことを,遂行なされる。
— Ryoichi Mita
Ngài làm bất cứ điều gì Ngài muốn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:17
هل اتاك حديث الجنود ١٧
هَلْ أَتَىٰكَ حَدِيثُ ٱلْجُنُودِ ١٧
هَلۡ
أَتَىٰكَ
حَدِيثُ
ٱلۡجُنُودِ
١٧
軍勢の物語が,あなたに達したか,
— Ryoichi Mita
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) đã nghe câu chuyện về các đội quân chưa?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:18
فرعون وثمود ١٨
فِرْعَوْنَ وَثَمُودَ ١٨
فِرۡعَوۡنَ
وَثَمُودَ
١٨
フィルアウンとサムード(の民の)。
— Ryoichi Mita
Cả câu chuyện của Pha-ra-ông và Thamud?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:19
بل الذين كفروا في تكذيب ١٩
بَلِ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ فِى تَكْذِيبٍۢ ١٩
بَلِ
ٱلَّذِينَ
كَفَرُواْ
فِي
تَكۡذِيبٖ
١٩
いや,信じない者は(なお真理を)嘘であるとしている。
— Ryoichi Mita
Không. Những kẻ vô đức tin luôn cứ phủ nhận.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:20
والله من ورايهم محيط ٢٠
وَٱللَّهُ مِن وَرَآئِهِم مُّحِيطٌۢ ٢٠
وَٱللَّهُ
مِن
وَرَآئِهِم
مُّحِيطُۢ
٢٠
だがアッラーは,背後からかれらをとり囲まれる。
— Ryoichi Mita
(Chắc chắn) Allah sẽ túm lấy chúng từ đằng sau.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:21
بل هو قران مجيد ٢١
بَلْ هُوَ قُرْءَانٌۭ مَّجِيدٌۭ ٢١
بَلۡ
هُوَ
قُرۡءَانٞ
مَّجِيدٞ
٢١
いやこれは,栄光に満ちたクルアーンで,
— Ryoichi Mita
Không. Nó là Qur’an vĩ đại và thiêng liêng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
85:22
في لوح محفوظ ٢٢
فِى لَوْحٍۢ مَّحْفُوظٍۭ ٢٢
فِي
لَوۡحٖ
مَّحۡفُوظِۭ
٢٢
守護された碑板に(銘記されている)。
— Ryoichi Mita
Trong Al-Lawhu Al-Mahfuzh (Bản Văn Lưu Trữ) trên cao.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:25
الا الذين امنوا وعملوا الصالحات لهم اجر غير ممنون ٢٥
إِلَّا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَعَمِلُوا۟ ٱلصَّـٰلِحَـٰتِ لَهُمْ أَجْرٌ غَيْرُ مَمْنُونٍۭ ٢٥
إِلَّا
ٱلَّذِينَ
ءَامَنُواْ
وَعَمِلُواْ
ٱلصَّٰلِحَٰتِ
لَهُمۡ
أَجۡرٌ
غَيۡرُ
مَمۡنُونِۭ
٢٥
だが信仰して善行に勤しむ者は別である。かれらには絶えることのない報奨があろう。
— Ryoichi Mita
Ngoại trừ những người có đức tin và hành thiện, họ sẽ được ban thưởng một phần thưởng vô tận.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm