Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
073
73. Al-Muzzammil
The Enshrouded One
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
73:1
يا ايها المزمل ١
يَـٰٓأَيُّهَا ٱلْمُزَّمِّلُ ١
يَٰٓأَيُّهَا
ٱلۡمُزَّمِّلُ
١
衣を頭から纒う者(ムハンマド)よ,
— Ryoichi Mita
Này hỡi người cuộn mình trong áo (Thiên Sứ Muhammad)!
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:2
قم الليل الا قليلا ٢
قُمِ ٱلَّيْلَ إِلَّا قَلِيلًۭا ٢
قُمِ
ٱلَّيۡلَ
إِلَّا
قَلِيلٗا
٢
夜間に(礼拝に)立て,少時を除いて。
— Ryoichi Mita
Ngươi hãy đứng (dâng lễ nguyện Salah) trong đêm trừ một ít thời gian.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:3
نصفه او انقص منه قليلا ٣
نِّصْفَهُۥٓ أَوِ ٱنقُصْ مِنْهُ قَلِيلًا ٣
نِّصۡفَهُۥٓ
أَوِ
ٱنقُصۡ
مِنۡهُ
قَلِيلًا
٣
夜間の半分,またそれよりも少し縮めて(礼拝に立て),
— Ryoichi Mita
Một nửa của đêm hoặc ít hơn một chút.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:4
او زد عليه ورتل القران ترتيلا ٤
أَوْ زِدْ عَلَيْهِ وَرَتِّلِ ٱلْقُرْءَانَ تَرْتِيلًا ٤
أَوۡ
زِدۡ
عَلَيۡهِ
وَرَتِّلِ
ٱلۡقُرۡءَانَ
تَرۡتِيلًا
٤
あるいは,それよりも少し多く礼拝に(立て),そしてゆっくりと慎重な調子で,クルアーンを読め。
— Ryoichi Mita
Hoặc thêm nữa; và Ngươi hãy đọc Qur’an với âm điệu nhịp nhàng, chậm rãi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:5
انا سنلقي عليك قولا ثقيلا ٥
إِنَّا سَنُلْقِى عَلَيْكَ قَوْلًۭا ثَقِيلًا ٥
إِنَّا
سَنُلۡقِي
عَلَيۡكَ
قَوۡلٗا
ثَقِيلًا
٥
やがてわれは,荘重な御言葉(クルアーン)をあなたに下すであろう。
— Ryoichi Mita
Quả thật, TA sẽ truyền xuống cho Ngươi (Qur’an, và Nó là) lời nặng nề (vì trong đó chứa đựng các nghĩa vụ, các giới hạn, các qui định, các nghi thức và những điều khác).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:6
ان ناشية الليل هي اشد وطيا واقوم قيلا ٦
إِنَّ نَاشِئَةَ ٱلَّيْلِ هِىَ أَشَدُّ وَطْـًۭٔا وَأَقْوَمُ قِيلًا ٦
إِنَّ
نَاشِئَةَ
ٱلَّيۡلِ
هِيَ
أَشَدُّ
وَطۡـٔٗا
وَأَقۡوَمُ
قِيلًا
٦
本当に夜間(礼拝)に起きることは,最も力強い歩みであり,御言葉を一層明確にする。
— Ryoichi Mita
Thật vậy, những giờ trong đêm tác động mạnh mẽ nhất (đối với tâm trí và trái tim) và (làm cho) lời nói trở nên ngay thẳng và chính trực nhất.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:7
ان لك في النهار سبحا طويلا ٧
إِنَّ لَكَ فِى ٱلنَّهَارِ سَبْحًۭا طَوِيلًۭا ٧
إِنَّ
لَكَ
فِي
ٱلنَّهَارِ
سَبۡحٗا
طَوِيلٗا
٧
本当にあなたは,昼間は要務で長く追われる。
— Ryoichi Mita
Ban ngày Ngươi thực sự bận rộn với nhiều công việc.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:8
واذكر اسم ربك وتبتل اليه تبتيلا ٨
وَٱذْكُرِ ٱسْمَ رَبِّكَ وَتَبَتَّلْ إِلَيْهِ تَبْتِيلًۭا ٨
وَٱذۡكُرِ
ٱسۡمَ
رَبِّكَ
وَتَبَتَّلۡ
إِلَيۡهِ
تَبۡتِيلٗا
٨
それであなたの主の御名を唱念し,精魂を傾けてかれに仕えなさい。
— Ryoichi Mita
Ngươi hãy tụng niệm đại danh Thượng Đế của Ngươi và hãy toàn tâm thờ phượng Ngài.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:9
رب المشرق والمغرب لا الاه الا هو فاتخذه وكيلا ٩
رَّبُّ ٱلْمَشْرِقِ وَٱلْمَغْرِبِ لَآ إِلَـٰهَ إِلَّا هُوَ فَٱتَّخِذْهُ وَكِيلًۭا ٩
رَّبُّ
ٱلۡمَشۡرِقِ
وَٱلۡمَغۡرِبِ
لَآ
إِلَٰهَ
إِلَّا
هُوَ
فَٱتَّخِذۡهُ
وَكِيلٗا
٩
東と西の主であられ,かれの外に神はないのである。それでかれを,御槌すべき方として仰ぎなさい。
— Ryoichi Mita
(Allah là) Thượng Đế của phương Đông lẫn phương Tây; không có Thượng Đế đích thực nào khác ngoài Ngài. Vì vậy, Ngươi hãy tôn Ngài làm Đấng Bảo Hộ của Ngươi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:10
واصبر على ما يقولون واهجرهم هجرا جميلا ١٠
وَٱصْبِرْ عَلَىٰ مَا يَقُولُونَ وَٱهْجُرْهُمْ هَجْرًۭا جَمِيلًۭا ١٠
وَٱصۡبِرۡ
عَلَىٰ
مَا
يَقُولُونَ
وَٱهۡجُرۡهُمۡ
هَجۡرٗا
جَمِيلٗا
١٠
かれらの言うことを耐え忍び,かれらを離れよ,立派に身をかわせ。
— Ryoichi Mita
Ngươi hãy kiên nhẫn chịu đựng với những gì chúng nói và hãy tránh xa chúng một cách nhã nhặn và tốt đẹp.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:11
وذرني والمكذبين اولي النعمة ومهلهم قليلا ١١
وَذَرْنِى وَٱلْمُكَذِّبِينَ أُو۟لِى ٱلنَّعْمَةِ وَمَهِّلْهُمْ قَلِيلًا ١١
وَذَرۡنِي
وَٱلۡمُكَذِّبِينَ
أُوْلِي
ٱلنَّعۡمَةِ
وَمَهِّلۡهُمۡ
قَلِيلًا
١١
現世の富にあずかって嘘付き呼ばわりする者たちをわれに委ねて,暫くの間かれらを猶与しなさい,
— Ryoichi Mita
Ngươi hãy để TA (một mình xử trí) những kẻ phủ nhận (Sự Thật) nhưng sở hữu những điều tốt đẹp của cuộc sống (này), và cứ để chúng (yên lành) trong một thời gian ngắn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:12
ان لدينا انكالا وجحيما ١٢
إِنَّ لَدَيْنَآ أَنكَالًۭا وَجَحِيمًۭا ١٢
إِنَّ
لَدَيۡنَآ
أَنكَالٗا
وَجَحِيمٗا
١٢
本当にわれの手元には鎖があり,また炎もある。
— Ryoichi Mita
Quả thật, (ở Đời Sau), TA có những chiếc gông nặng và lửa cháy.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:13
وطعاما ذا غصة وعذابا اليما ١٣
وَطَعَامًۭا ذَا غُصَّةٍۢ وَعَذَابًا أَلِيمًۭا ١٣
وَطَعَامٗا
ذَا
غُصَّةٖ
وَعَذَابًا
أَلِيمٗا
١٣
(喉に)病える食物があり,また痛ましい懲罰がある。
— Ryoichi Mita
Và (TA có) loại thức ăn làm nghẹn họng và một hình phạt đau đớn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:14
يوم ترجف الارض والجبال وكانت الجبال كثيبا مهيلا ١٤
يَوْمَ تَرْجُفُ ٱلْأَرْضُ وَٱلْجِبَالُ وَكَانَتِ ٱلْجِبَالُ كَثِيبًۭا مَّهِيلًا ١٤
يَوۡمَ
تَرۡجُفُ
ٱلۡأَرۡضُ
وَٱلۡجِبَالُ
وَكَانَتِ
ٱلۡجِبَالُ
كَثِيبٗا
مَّهِيلًا
١٤
その日,大地と山々は震動し,山々は崩れ流れて,砂の固まりになるであろう。
— Ryoichi Mita
Vào Ngày (đó), trái đất và những quả núi sẽ rung chuyển và những quả núi sẽ giống như những đồi cát đổ xuống.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:15
انا ارسلنا اليكم رسولا شاهدا عليكم كما ارسلنا الى فرعون رسولا ١٥
إِنَّآ أَرْسَلْنَآ إِلَيْكُمْ رَسُولًۭا شَـٰهِدًا عَلَيْكُمْ كَمَآ أَرْسَلْنَآ إِلَىٰ فِرْعَوْنَ رَسُولًۭا ١٥
إِنَّآ
أَرۡسَلۡنَآ
إِلَيۡكُمۡ
رَسُولٗا
شَٰهِدًا
عَلَيۡكُمۡ
كَمَآ
أَرۡسَلۡنَآ
إِلَىٰ
فِرۡعَوۡنَ
رَسُولٗا
١٥
本当にわれは,あなたがたの証人とするために,使徒をあなたがたに遣わした。われが且つて,フィルアウンに一人の使徒を送ったように。
— Ryoichi Mita
Thật vậy, TA (Allah) đã gửi đến các ngươi một Sứ Giả làm nhân chứng cho các ngươi giống như TA đã gửi đến Pha-ra-ông một Sứ Giả.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:16
فعصى فرعون الرسول فاخذناه اخذا وبيلا ١٦
فَعَصَىٰ فِرْعَوْنُ ٱلرَّسُولَ فَأَخَذْنَـٰهُ أَخْذًۭا وَبِيلًۭا ١٦
فَعَصَىٰ
فِرۡعَوۡنُ
ٱلرَّسُولَ
فَأَخَذۡنَٰهُ
أَخۡذٗا
وَبِيلٗا
١٦
だがフィルアウンはその使徒に従わなかったので,われはかれを厳しく罰して破滅させた。
— Ryoichi Mita
Nhưng Pha-ra-ông không vâng lời Sứ Giả (của TA), vì vậy, TA đã bắt phạt hắn bằng một sự trừng phạt khủng khiếp.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:17
فكيف تتقون ان كفرتم يوما يجعل الولدان شيبا ١٧
فَكَيْفَ تَتَّقُونَ إِن كَفَرْتُمْ يَوْمًۭا يَجْعَلُ ٱلْوِلْدَٰنَ شِيبًا ١٧
فَكَيۡفَ
تَتَّقُونَ
إِن
كَفَرۡتُمۡ
يَوۡمٗا
يَجۡعَلُ
ٱلۡوِلۡدَٰنَ
شِيبًا
١٧
もしあなたがたが依然として(アッラーを)拒否するなら,子供が(恐怖のあまり)白髪になる日,あなたがたはどうして自分を守れようか。
— Ryoichi Mita
Vậy làm sao các ngươi sẽ tránh được tai họa vào Ngày mà những đứa trẻ trở nên bạc đầu nếu các ngươi vô đức tin?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:18
السماء منفطر به كان وعده مفعولا ١٨
ٱلسَّمَآءُ مُنفَطِرٌۢ بِهِۦ ۚ كَانَ وَعْدُهُۥ مَفْعُولًا ١٨
ٱلسَّمَآءُ
مُنفَطِرُۢ
بِهِۦۚ
كَانَ
وَعۡدُهُۥ
مَفۡعُولًا
١٨
その日,天は裂け散るであろう。かれの約束は,必ず完遂されるのである。
— Ryoichi Mita
Bầu trời (trong Ngày Hôm đó) sẽ vỡ nứt ra. Lời Hứa của (Allah) sẽ được thể hiện.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
73:19
ان هاذه تذكرة فمن شاء اتخذ الى ربه سبيلا ١٩
إِنَّ هَـٰذِهِۦ تَذْكِرَةٌۭ ۖ فَمَن شَآءَ ٱتَّخَذَ إِلَىٰ رَبِّهِۦ سَبِيلًا ١٩
إِنَّ
هَٰذِهِۦ
تَذۡكِرَةٞۖ
فَمَن
شَآءَ
ٱتَّخَذَ
إِلَىٰ
رَبِّهِۦ
سَبِيلًا
١٩
本当にこれは訓戒である。それで望む者に,主ヘの道を取らせなさい。
— Ryoichi Mita
Quả thật, đây là một sự nhắc nhở, vì vậy, ai muốn thì hãy chọn lấy một con đường trở về với Thượng Đế của mình.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
073
73. Al-Muzzammil
The Enshrouded One
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
73:1
يا ايها المزمل ١
يَـٰٓأَيُّهَا ٱلْمُزَّمِّلُ ١
يَٰٓأَيُّهَا
ٱلۡمُزَّمِّلُ
١
衣を頭から纒う者(ムハンマド)よ,
— Ryoichi Mita
Này hỡi người cuộn mình trong áo (Thiên Sứ Muhammad)!
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm